20 tháng 2 năm 2021 là bao nhiêu âm

     

Xem lịch âm ngày 20/2. Theo dõi âm lịch hôm nay chính xác nhất, thứ 7 ngày 20 tháng 2 năm 2021 nhanh nhất và chính xác nhất trên báo TG&VN.

Bạn đang xem: 20 tháng 2 năm 2021 là bao nhiêu âm

Lưu ý: Các thông tin bài viết mang tính tham khảo và chiêm nghiệm.

Thông tin chung về Lịch âm hôm nay ngày 20/2

Dương lịch: Ngày 20 tháng 2 năm 2021 (Thứ bảy).

Âm lịch: Ngày 9 tháng 1 năm 2021 - Tức ngày Kỷ Hợi tháng Canh Dần năm Tân Sửu

Nhằm ngày: Câu Trần Hắc Đạo

Giờ hoàng đạo trong ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

Giờ hắc đạo trong ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

Tiết Khí: Vũ Thủy

Trực: Thu

Tuổi xung - hợp:

Tuổi hợp ngày: Lục hợp: Dần. Tam hợp: Mùi, Mão

Tuổi xung ngày: Đinh Tị, Tân Tị

Tuổi xung tháng: Giáp Tý, Giáp Ngọ, Mậu Thân, Nhâm Thân

Hôm nay là ngày Kim Dương: Xuất hành tốt, có quý nhân phù trợ, tài lộc thông suốt, thưa kiện có nhiều lý phải

23h - 1h & 11h - 13h: Nghiệp khó thành, cầu tài mịt mờ, kiện cáo cần hoãn. Người đi có tin về. Nên xuất hành theo hướng Nam mới dễ thấy, phòng ngừa xung đột, miệng tiếng tầm thường. Việc làm chậm nhưng làm gì chắc chắn.

1h - 3h & 13h - 15h: Xuất hành rất dễ gặp cãi cọ, cần giữ mồm miệng, lời ăn tiếng nói. Người đi xa cần hoãn, phòng ngừa bị nguyền rủa, tránh lây bệnh, việc quan xuất hành đi giờ này nên phải giữ miệng, dễ gây ẩu đã cãi nhau.

3h - 5h & 15h - 17h: Tốt lành, xuất hành sẽ gặp may mắn, phụ nữ có tin mừng, mọi việc trôi chảy, buôn bán có lời. Có bệnh chỉ cần cầu sẽ khỏi, mọi người đều khỏe mạnh.

5h - 7h &17h - 19h: Rất xấu. Xuất hành không tốt, cầu tài hay bị trái ý, đi xa dễ gặp nạn. Chuyện kiện thưa, tranh chấp dễ thua thiệt, dễ vướng vào tù tội không chừng. Việc quan phải đòn, nếu gặp ma quỷ phải cúng tế mới an.

Xem thêm: Địa Chỉ Kfc Tại Hà Nội View Cực Đẹp, Kfc Tại Quận Hai Bà Trưng, Hà Nội

7h - 9h & 19h - 21h: Mọi việc đa phần tốt. Muốn cầu tài nên khởi hành theo hướng Tây Nam - Nhà cửa yên ổn. Người xuất hành sẽ gặp bình yên, may mắn.

9h - 11h & 21h - 23h: Xuất hành thuận lợi, may mắn nhưng chú ý nên đi vào buổi sáng. Nếu muốn cầu tài nên khởi hành theo hướng Nam mới tốt. Gặp gỡ đối tác, quan chức hay nhà lãnh đạo đều hanh thông, may mắn, mọi việc thuận lợi. Chăn nuôi thuận lợi. Người đi có tin về.

Hợp - Xung

Tam hợp: Mùi, Mão

Lục hợp: Dần

Tương hình: Hợi

Tương hại: Thân

Tương xung: Tỵ

Sao tốt

Thánh tâm: Tốt mọi việc, nhất là cầu phúc, tế tự

Ngũ phú*: Tốt mọi việc

U vi tinh: Tốt mọi việc

Lục hợp*: Tốt mọi việc

Mẫu thương*: Tốt về cầu tài lộc, khai trương

Thiên phúc: Tốt mọi việc

Sao xấu

Kiếp sát*: Kỵ xuất hành, giá thú, an táng, xây dựng

Địa phá: Kỵ xây dựng

Hà khôi: Kỵ khởi công xây nhà cửa, xấu mọi việc

Câu trận: Kỵ mai táng

Thổ cẩm: Kỵ xây dựng, an táng

Xích khẩu: Kỵ giá thú, giao dịch, yến tiệc

Nên: Cúng tế, họp mặt, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, nhận người, cầu phúc nhận người, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, mở kho, xuất hàng, đánh cá, trồng trọt.

Không Nên: Chữa bệnh, an táng, cải táng, thẩm mỹ, đào đất.

Ngày xuất hành: Kim Đường - Xuất hành tốt, có quý nhân phù trợ, tài lộc thông suốt, mọi việc trôi chảy.

Hướng xuất hành: Hỷ thần: Đông Bắc - Tài Thần: Nam - Hạc thần: Tại Thiên.

Xem thêm: Câu Nói Tạo Năng Lượng Tích Cực, 299+ Câu Nói Tạo Động Lực Ngày Mới Cực Mạnh

Thông tin bài viết mang tính tham khảo và chiêm nghiệm.